gastronómico
Pronunciation
/ɡˌastɾonˈɔmika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gastronómico"trong tiếng Tây Ban Nha

gastronómico
01

ẩm thực

relativo a la gastronomía o al arte de preparar y disfrutar la comida
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
gastronómico
giống đực số nhiều
gastronómicos
giống cái số ít
gastronómica
giống cái số nhiều
gastronómicas
Các ví dụ
Tiene un gran interés en la cultura gastronómica.
Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa ẩm thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng