Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La incineradora
01
lò đốt rác
instalación o máquina donde se queman residuos a altas temperaturas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incineradoras
Các ví dụ
La incineradora reduce el volumen de basura.
Lò đốt rác làm giảm khối lượng rác thải.



























