Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
en vías de desarrollo
/ɛm bˈias ðe ðˌesarˈɔʎo/
en vías de desarrollo
01
đang phát triển
que se encuentra en proceso de crecimiento económico, social o industrial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
en vías de desarrollo
giống đực số nhiều
en vías de desarrollo
giống cái số ít
en vías de desarrollo
giống cái số nhiều
en vías de desarrollo
Các ví dụ
La educación mejora en los países en vías de desarrollo.
Giáo dục đang được cải thiện ở các nước đang phát triển.



























