Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la economia emergente
/ˌekonˈomja ˌemɛɾxˈɛnte/
La economia emergente
01
nền kinh tế mới nổi
economía de un país en rápido crecimiento e industrialización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
economías emergentes
Các ví dụ
La crisis afectó a varias economías emergentes.
Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng đến một số nền kinh tế mới nổi.



























