Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sin ánimo de lucro
/sin ˈanimo ðe lˈukɾo/
sin ánimo de lucro
01
phi lợi nhuận, không vì lợi nhuận
que no busca obtener beneficios económicos como objetivo principal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sin ánimo de lucro
giống đực số nhiều
sin ánimo de lucro
giống cái số ít
sin ánimo de lucro
giống cái số nhiều
sin ánimo de lucro
Các ví dụ
Trabaja en una organización sin ánimo de lucro.
Anh ấy làm việc trong một tổ chức phi lợi nhuận.



























