Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ímprobo
01
khổng lồ
que implica un esfuerzo muy grande o excesivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ímprobo
so sánh hơn
más ímprobo
có thể phân cấp
giống đực số ít
ímprobo
giống đực số nhiều
ímprobos
giống cái số ít
ímproba
giống cái số nhiều
ímprobas
Các ví dụ
El equipo realizó una labor ímproba durante meses.
Nhóm đã thực hiện một công việc hết sức khó khăn trong nhiều tháng.



























