Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la física nuclear
/fˈisika nˌukleˈaɾ/
La física nuclear
01
vật lý hạt nhân
rama de la física que estudia el núcleo atómico y sus interacciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La física nuclear tiene aplicaciones en la energía.
Vật lý hạt nhân có ứng dụng trong năng lượng.



























