el tentáculo
Pronunciation
/tɛntˈakulo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tentáculo"trong tiếng Tây Ban Nha

El tentáculo
01

xúc tu

apéndice flexible y alargado de algunos animales marinos, usado para moverse o capturar alimento 
el tentáculo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tentáculos
Các ví dụ
El pulpo usa sus tentáculos para moverse. 

Con bạch tuộc sử dụng các xúc tu của nó để di chuyển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng