la célula madre
Pronunciation
/θˈɛlula mˈaðɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "célula madre"trong tiếng Tây Ban Nha

La célula madre
01

tế bào gốc

célula con capacidad de autorrenovarse y diferenciarse en distintos tipos de células especializadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
células madre
Các ví dụ
Las células madre tienen gran potencial terapéutico.
Tế bào gốc có tiềm năng điều trị lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng