Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la biología molecular
/bjˌoloxˈia mˌolekulˈaɾ/
La biología molecular
01
sinh học phân tử
rama de la biología que estudia los procesos biológicos a nivel molecular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La biología molecular es clave en la genética.
Sinh học phân tử là chìa khóa trong di truyền học.



























