mucolítico
Pronunciation
/mˌukolˈitiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mucolítico"trong tiếng Tây Ban Nha

mucolítico
01

tiêu nhầy

que ayuda a disolver o reducir la viscosidad del moco 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mucolítico
giống đực số nhiều
mucolíticos
giống cái số ít
mucolítica
giống cái số nhiều
mucolíticas
Các ví dụ
El médico recetó un medicamento mucolítico. 

Bác sĩ kê đơn thuốc tiêu đờm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng