rebelde
Pronunciation
/reβˈelðe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebelde"trong tiếng Tây Ban Nha

rebelde
01

nổi loạn

que se opone a la autoridad o normas establecidas
rebelde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas rebelde
so sánh hơn
mas rebelde
có thể phân cấp
giống đực số ít
rebelde
giống đực số nhiều
rebeldes
giống cái số ít
rebelde
giống cái số nhiều
rebeldes
Các ví dụ
El grupo rebelde protestó en la calle.
Nhóm nổi loạn đã biểu tình trên đường phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng