la crisis emocional
Pronunciation
/kɾˈisis ˌemoθjonˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crisis emocional"trong tiếng Tây Ban Nha

La crisis emocional
01

khủng hoảng cảm xúc

estado de fuerte inestabilidad emocional o psicológica que afecta el comportamiento y el bienestar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crisis emocionales
Các ví dụ
Está pasando por una crisis emocional tras la pérdida. 

Anh ấy đang trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc sau mất mát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng