el subfusil
Pronunciation
/sˌuβfusˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subfusil"trong tiếng Tây Ban Nha

El subfusil
01

súng tiểu liên, súng máy hạng nhẹ

arma de fuego automática de tamaño medio usada para combate cercano 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
subfusiles
Các ví dụ
El soldado llevaba un subfusil. 

Người lính mang một súng tiểu liên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng