Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
procedente
01
hợp pháp
que es válido o está justificado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas procedente
so sánh hơn
mas procedente
có thể phân cấp
giống đực số ít
procedente
giống đực số nhiều
procedentes
giống cái số ít
procedente
giống cái số nhiều
procedentes
Các ví dụ
El juez vio procedente la solicitud.
Thẩm phán thấy yêu cầu là hợp lệ.



























