Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El racionalista
01
người duy lý
persona que defiende el racionalismo como base del conocimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
racionalistas
Các ví dụ
Descartes es un filósofo racionalista.
Descartes là một triết gia duy lý.



























