Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El racionalista
01
người duy lý
persona que defiende el racionalismo como base del conocimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
racionalistas
Các ví dụ
Fue criticado por su postura racionalista extrema.
Anh ta bị chỉ trích vì lập trường duy lý cực đoan của mình.



























