Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fatalista
01
định mệnh, số phận
que cree que todo está determinado por el destino y no puede cambiarse
Các ví dụ
Su actitud fatalista sorprendió a todos.
Thái độ chịu số phận của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.



























