fatalista
Pronunciation
/fˌatalˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fatalista"trong tiếng Tây Ban Nha

fatalista
01

định mệnh, số phận

que cree que todo está determinado por el destino y no puede cambiarse 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas fatalista
so sánh hơn
mas fatalista
có thể phân cấp
giống đực số ít
fatalista
giống đực số nhiều
fatalistas
giống cái số ít
fatalista
giống cái số nhiều
fatalistas
Các ví dụ
Tiene una visión fatalista de la vida. 

Anh ta có một quan điểm tử vong về cuộc sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng