la sotana
Pronunciation
/sotˈana/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sotana"trong tiếng Tây Ban Nha

La sotana
01

áo thụng

vestimenta larga y oscura que usan algunos sacerdotes y miembros del clero 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sotanas
Các ví dụ
El sacerdote llevaba una sotana negra. 

Linh mục mặc một chiếc áo chùng thâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng