el simbolismo
Pronunciation
/sˌimbolˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simbolismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El simbolismo
01

chủ nghĩa tượng trưng

uso de símbolos para representar ideas, emociones o conceptos en el arte o la literatura
el simbolismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La pintura está llena de simbolismo religioso.
Bức tranh đầy tính biểu tượng tôn giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng