Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el maestro de ceremonias
/maˈestɾo ðe θˌɛɾɛmˈonjas/
El maestro de ceremonias
01
người dẫn chương trình, người điều khiển buổi lễ
persona que dirige y coordina el desarrollo de un acto o evento público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maestros de ceremonias
giống đực số ít
maestro de ceremonias
giống cái số ít
maestra de ceremonias
Các ví dụ
El maestro de ceremonias presentó a los invitados.
Người dẫn chương trình đã giới thiệu các vị khách.



























