el pregón
Pronunciation
/pɾeɣˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pregón"trong tiếng Tây Ban Nha

El pregón
01

tuyên bố, thông báo

discurso o anuncio público solemne que abre una celebración o evento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pregones
Các ví dụ
El pregón marcó el inicio de la celebración.
Pregón đánh dấu sự bắt đầu của lễ kỷ niệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng