la historiografía
Pronunciation
/ˌistɔɾjˌɔɣɾafˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "historiografía"trong tiếng Tây Ban Nha

La historiografía
01

sử học, lịch sử học

estudio y escritura de la historia y de cómo se interpreta el pasado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La historiografía ha cambiado con el tiempo.
Sử học đã thay đổi theo thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng