el premio cinematográfico
Pronunciation
/pɾˈemjo θˌinemˌatɔɣɾˈafiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "premio cinematográfico"trong tiếng Tây Ban Nha

El premio cinematográfico
01

giải thưởng điện ảnh, phần thưởng điện ảnh

reconocimiento o galardón otorgado por logros en el cine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
premios cinematográficos
Các ví dụ
La película ganó el premio cinematográfico principal. 

Bộ phim đã giành được giải thưởng điện ảnh chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng