Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La simetría
01
đối xứng
correspondencia exacta en forma, tamaño y posición de las partes de un todo respecto a un eje o punto
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cara humana suele tener cierta simetría.
Khuôn mặt con người thường có một sự đối xứng nhất định.



























