la restauración
Pronunciation
/rˌestaʊɾaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "restauración"trong tiếng Tây Ban Nha

La restauración
01

phục hồi

proceso de devolver algo a su estado original o conservación de una obra o edificio 
la restauración definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
restauraciones
Các ví dụ
La restauración del edificio duró dos años. 

Việc phục hồi tòa nhà kéo dài hai năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng