Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La restauración
01
phục hồi
proceso de devolver algo a su estado original o conservación de una obra o edificio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
restauraciones
Các ví dụ
La restauración del cuadro fue compleja.
Việc phục chế bức tranh rất phức tạp.



























