Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la publicidad parasitaria
/pˌuβliθiðˈad pˌaɾasitˈaɾja/
La publicidad parasitaria
01
quảng cáo ký sinh
publicidad que se aprovecha de la reputación o el contenido de otros sin autorización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La empresa fue acusada de publicidad parasitaria.
Công ty bị buộc tội quảng cáo ký sinh.



























