Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la publicidad contagiosa
/pˌuβliθiðˈad kˌɔntaxjˈosa/
La publicidad contagiosa
01
quảng cáo lan truyền
publicidad diseñada para difundirse rápidamente por su atractivo o impacto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La publicidad contagiosa se extendió por las redes sociales.
Quảng cáo lan tỏa đã lan rộng trên mạng xã hội.



























