Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la publicidad contagiosa
/pˌuβliθiðˈad kˌɔntaxjˈosa/
La publicidad contagiosa
01
quảng cáo lan truyền
publicidad diseñada para difundirse rápidamente por su atractivo o impacto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Crearon publicidad contagiosa con un vídeo humorístico.
Họ đã tạo ra quảng cáo lan truyền bằng một video hài hước.



























