el posicionamiento
Pronunciation
/pˌosiθjˌonamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "posicionamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El posicionamiento
01

định vị

estrategia o lugar que ocupa una marca, producto o idea en la mente del público 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
posicionamientos
Các ví dụ
El posicionamiento de la marca es muy fuerte en el mercado. 

Định vị thương hiệu rất mạnh trên thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng