Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la marca registrada
/mˈaɾka rˌexistɾˈaða/
La marca registrada
01
nhãn hiệu đã đăng ký, thương hiệu
signo o nombre legalmente protegido que identifica un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
marcas registradas
Các ví dụ
El logotipo es una marca registrada.
Logo là một nhãn hiệu đã đăng ký.



























