Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La marcha
01
cuộc tuần hành
desfile organizado de personas que avanzan juntas con un propósito o celebración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
marchas
Các ví dụ
La marcha comenzó al mediodía.
Cuộc diễu hành bắt đầu vào buổi trưa.
02
số
cada una de las posiciones de la transmisión de un vehículo que regulan la velocidad y la potencia
Các ví dụ
Reducen la velocidad al cambiar de marcha.
Họ giảm tốc độ khi chuyển số.



























