la marcha
marcha
marcamachamancha

Định nghĩa và ý nghĩa của "marcha"trong tiếng Tây Ban Nha

La marcha
01

cuộc tuần hành

desfile organizado de personas que avanzan juntas con un propósito o celebración 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
marchas
Các ví dụ
La marcha recorrió el centro de la ciudad. 

Cuộc tuần hành đã đi qua trung tâm thành phố.

02

số

cada una de las posiciones de la transmisión de un vehículo que regulan la velocidad y la potencia 
Các ví dụ
Cambia a segunda marcha. 

Chuyển sang số hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng