la campaña virulenta
Pronunciation
/kampˈaɲa βˌiɾulˈɛnta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "campaña virulenta"trong tiếng Tây Ban Nha

La campaña virulenta
01

chiến dịch độc hại, chiến dịch ác ý

acción organizada de difusión agresiva de mensajes negativos o dañinos contra algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
campañas virulentas
Các ví dụ
La campaña virulenta afectó su reputación.
Chiến dịch độc hại đã ảnh hưởng đến danh tiếng của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng