tendencioso
Pronunciation
/tˌɛndɛnθjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tendencioso"trong tiếng Tây Ban Nha

tendencioso
01

thiên vị, có khuynh hướng

que muestra una inclinación o parcialidad en favor de una idea u opinión
tendencioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas tendencioso
so sánh hơn
mas tendencioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
tendencioso
giống đực số nhiều
tendenciosos
giống cái số ít
tendenciosa
giống cái số nhiều
tendenciosas
Các ví dụ
Su opinión es bastante tendenciosa.
Ý kiến của anh ấy khá thiên vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng