Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el imperio mediático
/impˈɛɾjo meðjˈatiko/
El imperio mediático
01
đế chế truyền thông
grupo grande y poderoso de empresas relacionadas con los medios de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imperios mediáticos
Các ví dụ
Muchos periodistas criticaron ese imperio mediático.
Nhiều nhà báo chỉ trích đế chế truyền thông đó.



























