la crítica constructiva
Pronunciation
/kɾˈitika kˌɔnstɾuktˈiβa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crítica constructiva"trong tiếng Tây Ban Nha

La crítica constructiva
01

phê bình mang tính xây dựng

comentario que señala errores o problemas con intención de ayudar a mejorar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
críticas constructivas
Các ví dụ
El profesor hizo una crítica constructiva.
Giáo viên đã đưa ra phê bình mang tính xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng