Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
propicio
01
thuận lợi, thích hợp
que favorece o es adecuado para que algo ocurra
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas propicio
so sánh hơn
mas propicio
có thể phân cấp
giống đực số ít
propicio
giống đực số nhiều
propicios
giống cái số ít
propicia
giống cái số nhiều
propicias
Các ví dụ
El ambiente propicio ayudó al estudio.
Môi trường thuận lợi đã giúp ích cho việc học tập.



























