Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
realzar
01
làm nổi bật
dar mayor importancia o énfasis a algo al expresarlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
realzo
ngôi thứ ba số ít
realza
hiện tại phân từ
realzando
quá khứ đơn
realzó
quá khứ phân từ
realzado
Các ví dụ
El profesor realzó la importancia del tema.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của chủ đề.



























