Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El barranquismo
01
leo suối, đi thung lũng
deporte de aventura que consiste en descender cañones siguiendo el curso del agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nunca había practicado barranquismo antes.
Anh ấy chưa bao giờ thực hành đi bộ vượt khe núi trước đây.



























