el recogepelotas
Pronunciation
/rˌekoxˌepelˈotas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recogepelotas"trong tiếng Tây Ban Nha

El recogepelotas
01

người nhặt bóng, cậu bé nhặt bóng

persona encargada de recoger y devolver las pelotas en eventos deportivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recogepelotas
Các ví dụ
Los recogepelotas deben estar atentos durante el partido.
Người nhặt bóng phải luôn cảnh giác trong suốt trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng