el pelotón
Pronunciation
/pˌelotˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pelotón"trong tiếng Tây Ban Nha

El pelotón
01

đoàn đua

grupo principal de ciclistas que pedalean juntos en una carrera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pelotones
Các ví dụ
El pelotón avanzaba a gran velocidad. 

Đoàn đua đang tiến với tốc độ cao.

02

pequeña unidad militar formada por varios soldados y dirigida por un mando 

Các ví dụ
El pelotón avanzó por el camino en silencio. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng