Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pelotón
01
đoàn đua
grupo principal de ciclistas que pedalean juntos en una carrera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pelotones
Các ví dụ
El pelotón avanzaba a gran velocidad.
Đoàn đua đang tiến với tốc độ cao.
02
pequeña unidad militar formada por varios soldados y dirigida por un mando
Các ví dụ
El pelotón avanzó por el camino en silencio.



























