Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La meta volante
01
sprint trung gian, đích bay
punto intermedio en una carrera ciclista donde se otorgan puntos o premios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
metas volantes
Các ví dụ
El ciclista ganó la meta volante del kilómetro 50.
Người đi xe đạp đã thắng chặng nước rút trung gian ở km thứ 50.



























