Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La banda juvenil
01
băng đảng thanh niên
grupo de jóvenes que actúa de forma organizada, a veces con actividades delictivas
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Muchos miembros de la banda juvenil fueron detenidos.
Nhiều thành viên của băng nhóm thanh thiếu niên đã bị bắt.



























