Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la persona jurídica
/pɛɾsˈona xuɾˈiðika/
La persona jurídica
01
pháp nhân, thể nhân pháp lý
entidad reconocida por la ley con derechos y obligaciones propias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personas jurídicas
Các ví dụ
La universidad actúa como persona jurídica.
Trường đại học hoạt động như một pháp nhân.



























