Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regente
01
nhiếp chính
relativo a la persona que gobierna en lugar de un monarca
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
regente
giống đực số nhiều
regentes
giống cái số ít
regente
giống cái số nhiều
regentes
Các ví dụ
Se estableció un gobierno regente temporal.
Một chính phủ nhiếp chính tạm thời đã được thành lập.



























