regente
Pronunciation
/rexˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regente"trong tiếng Tây Ban Nha

regente
01

nhiếp chính

relativo a la persona que gobierna en lugar de un monarca 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
regente
giống đực số nhiều
regentes
giống cái số ít
regente
giống cái số nhiều
regentes
Các ví dụ
Durante la minoría del rey, actuó como autoridad regente. 

Trong thời kỳ vua còn nhỏ, ông đã hành động như quyền nhiếp chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng