Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La témpera
01
màu keo, sơn bột
pintura artística elaborada con pigmentos y un aglutinante soluble en agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Usó témpera para pintar el paisaje escolar.
Anh ấy đã dùng màu tempera để vẽ phong cảnh trường học.



























