Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La témpera
01
màu keo, sơn bột
pintura artística elaborada con pigmentos y un aglutinante soluble en agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los niños trabajaron con témpera en la clase de arte.
Các em nhỏ đã làm việc với màu bột trong lớp học nghệ thuật.



























