Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la herramienta digital
/ˌɛramjˈɛnta ðˌixitˈal/
La herramienta digital
01
công cụ kỹ thuật số
recurso o aplicación tecnológica utilizada para realizar tareas en formato digital
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
herramientas digitales
Các ví dụ
Esta herramienta digital facilita el trabajo en equipo.
Công cụ kỹ thuật số này tạo điều kiện thuận lợi cho làm việc nhóm.



























