la barra de estado
Pronunciation
/bˈara ðe estˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barra de estado"trong tiếng Tây Ban Nha

La barra de estado
01

thanh trạng thái

elemento de la interfaz que muestra información del estado de un sistema o aplicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barras de estado
Các ví dụ
La barra de estado indica la conexión a internet.
Thanh trạng thái cho biết kết nối internet.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng