la prueba de selección
Pronunciation
/pɾuˈeβa ðe sˌelekθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prueba de selección"trong tiếng Tây Ban Nha

La prueba de selección
01

bài kiểm tra chọn lọc

examen utilizado para elegir candidatos según sus capacidades 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pruebas de selección
Các ví dụ
La empresa realizó una prueba de selección para los nuevos empleados. 

Công ty đã thực hiện một bài kiểm tra tuyển chọn cho nhân viên mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng