Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la bolsa de empleo
/bˈɔlsa ðe emplˈeo/
La bolsa de empleo
01
bảng việc làm, sàn giao dịch việc làm
servicio o plataforma donde se publican y gestionan ofertas de trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bolsas de empleo
Các ví dụ
Se inscribió en la bolsa de empleo de la universidad.
Anh ấy đã đăng ký vào bảng việc làm của trường đại học.



























